Tất cả các lệ phí được tính bằng đô Úc, lệ phí sẽ được cập nhật thường xuyên trên trang mạng. Nếu học phí được tăng lên bạn sẽ được yêu cầu nộp lệ phí mới khi được áp dụng.
Lệ Phí Khối Tiểu Học *
|
Học Phí Tiểu Học (một kỳ) 1 |
A$3750 |
|
Bảo Hiểm Y Tế (một năm) |
A$420 |
|
Kiểm tra cuối khóa theo tiêu chuẩn Quốc Gia |
A$400 |
|
Phí Nộp Đơn (miễn hoàn lại) 2 |
A$300 |
|
Bảo hộ (khi cần để đáp ứng điều kiện xin visa) (mộ kỳ) |
A$250 |
Lệ Phí Khối Trung Học Cơ Sở / Trung Học *
|
Học Phí Trung Học Cơ Sở / Trung Học (một kỳ) 1 |
A$4500 |
|
Bảo Hiểm Y Tế (một năm) |
A$420 |
|
Kiểm tra cuối khóa theo tiêu chuẩn Quốc Gia |
A$400 |
|
Phí Nộp Đơn (miễn hoàn lại) 2 |
A$300 |
|
Bảo hộ (khi cần để đáp ứng điều kiện xin visa) (mộ kỳ) |
A$250 |
Lệ Phí Dự Bị ĐẠi Học / Anh Văn chuyên ngành *
|
Học Phí Dự Bị Đại Học (một kỳ) 1 |
A$3875 |
| Học Phí Anh Văn Chuyên Ngành (một kỳ) 1 |
A$4500 |
|
Bảo Hiểm Y Tế (một năm) |
A$420 |
|
Kiểm tra cuối khóa theo tiêu chuẩn Quốc Gia |
A$400 |
|
Phí Nộp Đơn (miễn hoàn lại) 2 |
A$300 |
Lệ Phí Giám Hộ
|
Lệ Phí Giám Hộ (một kỳ) 3 |
A$3225 |
|
Lệ Phí Tìm Giám Hộ |
A$200 |
|
Lệ Phí Chuyển Giám Hộ (một lần) 4 |
A$150 |
Những Phí Khác
|
Đón tại phi trường 5 |
A$200 |
|
Đồng Phục (khoảng 2 bộ) |
A$500 |
|
Sách Giáo Khoa (tùy theo từng lớp) |
A$50 - A$150 |
|
Thẻ Sinh Viên |
A$12 |